bè nhè

bè nhè

Đứa trẻ cứ bè nhè đòi mua đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói dai dẳng, lải nhải với giọng khó chịu: Dùng để miêu tả cách nói chuyện kéo dài, lặp đi lặp lại một cách phiền phức, thường với giọng điệu than vãn, nũng nịu hoặc càu nhàu.
    • thái độôi, làm nũng một cách khó chịu: Chỉ thái độ không chịu dứt khoát, cứ vòi vĩnh hoặc phàn nàn dai dẳng.
  2. Động từ:

    • Hành động nói năng hoặc cư xử một cách nhè: Hành động thể hiện sự lè nhè, lải nhải.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đứa trẻ cứ nhè đòi mua đồ chơi. (Đứa trẻ cứ nài nỉ, lải nhải đòi mua đồ chơi một cách khó chịu.)
    • Anh ta cái giọng nhè khi phàn nàn. (Anh ta giọng nói dai dẳng, lè nhè khi phàn nàn.)
  • Động từ:

    • cứ nhè mãi về chuyện đó không thôi. ( cứ lải nhải, nói dai dẳng mãi về chuyện đó không chịu thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán thái độ: Thường dùng với hàm ý chê bai, không hài lòng về cách nói năng hoặc thái độôi, thiếu dứt khoát của người khác.
    • Đừng nhè nữa, hãy nói thẳng vấn đề ra. (Đừng nói dai dẳng, lè nhè nữa, hãy nói thẳng vấn đề ra.)
Biến thể từ gần giống
  • Lè nhè: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ cách nói năng hoặc thái độ dai dẳng, khó chịu.
    • Say rượu, anh ta cứ lè nhè mãi. (Say rượu, anh ta cứ nói dai dẳng, không rõ ràng mãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Lải nhải: Nói dai dẳng, lặp đi lặp lại.
  • Càu nhàu: Nói trong trạng thái khó chịu, bực bội.
  • ôi: Than vãn, làm nũng (thường dùng cho trẻ con).
Từ trái nghĩa
  • Dứt khoát: Quyết đoán, rõ ràng, không dai dẳng.
  • Súc tích: Ngắn gọn, đọng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ " nhè" mang sắc thái tiêu cực, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết tính chất phê phán, miêu tả.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng.